Mặt bích inox được ưa chuộng sử dụng hơn các chất liệu khác như thép, nhựa, đồng… là nhờ vào khả năng chống rỉ sét hiệu quả ở nhiều điều kiện môi trường, nhiệt độ khác nhau. Mời quý khách tham khảo chi tiết hơn về các dòng sản phẩm mặt bích chất liệu inox 304 306 chất lượng, giá rẻ nhất tại Thép Phú Kiên bên dưới đây.

Thông số kỹ thuật mặt bích inox tại Thép Phú Kiên

Mặt bích inox là dòng sản phẩm mặt bích được làm từ chất liệu inox. Phụ kiện này được dùng để làm kín đầu ống và kết nối 2 ống tròn, vuông lại với nhau, giúp ngăn chặn hoặc điều hướng dòng chảy của lưu chất. Mặt bích chất liệu inox nhờ vào độ bền cao, khả năng chống rỉ sét vượt trội nên thường được ứng dụng phổ biến trong nhiều môi trường khác nhau như axit, hóa chất, nước sạch…

Tại Thép Phú Kiên, các mặt hàng mặt bích inox sẽ có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

  • Mô tả sản phẩm: Phụ kiện mặt bích inox
  • Kích thước: Từ DN15 đến DN600
  • Chất liệu: Inox 304/304L, inox 306/306L
  • Nguồn gốc: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu, Trung Quốc, Malaysia…
  • Tiêu chuẩn phổ biến: ANSI Class 150, ANSI Class 300, JIS 10K, JIS 16K, BS 10K, BS4504 PN16, DIN PN10, DIN PN16…
  • Áp lực làm việc: 5 bar, 10 bar, 16 bar, 20 bar, 30 bar... (tương đương kg/cm2)
  • Phương thức kết nối: Hàn, ren
  • Các loại: Mặt bích lỏng inox, mặt bích mù inox, mặt bích ren inox, mặt bích hàn cổ inox, mặt bích hàn đúc inox, mặt bích hàn trượt inox, lót bích inox, mặt bích rỗng inox, mặt bích đặc inox, mặt bích lồi inox, mặt bích phẳng inox, mặt bích rãnh inox…
  • Môi trường: Chất lỏng, nước sạch, rượu bia, xăng dầu, hóa chất, axit, gas…
  • Ưu điểm: Độ bền, tuổi thọ cao, khả năng chịu lực lớn, đa dạng kích cỡ và nổi bật nhất là khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa, chống rỉ sét vượt trội so với các dòng mặt bích được làm từ chất liệu khác.
  • Ứng dụng: Được sử dụng trong các hệ thống đường ống trong các ngành công nghiệp, y tế, môi trường, hóa chất, cơ khí, năng lượng, dầu khí, đóng tàu, hệ thống PCCC, cấp thoát nước, thực phẩm, sản xuất giấy...

Bảng báo giá mặt bích chất liệu inox 304/306 đầy đủ quy cách

Mời quý khách hàng tham khảo bảng báo giá các dòng sản phẩm mặt bích được làm từ chất liệu inox như mặt bích mù inox, mặt bích lỏng inox, mặt bích ren inox, mặt bích hàn đúc inox, mặt bích hàn cổ inox, mặt bích hàn trượt inox, lót bích inox, mặt bích rỗng inox, mặt bích đặc inox, mặt bích lồi inox, mặt bích phẳng inox, mặt bích rãnh inox… đầy đủ quy cách theo từng tiêu chuẩn.

Bảng giá mặt bích inox 304/304L tiêu chuẩn DIN, JIS, BS, ANSI, PN chi tiết

Sau đây là bảng báo giá các mặt hàng mặt bích mác inox SUS 306, SUS 306L theo tiêu chuẩn DIN, JIS 10K, JIS 16K, PN10, PN25, ANSI 150, ANSI 300 được Thép Phú Kiên cập nhật mới nhất ngày hôm nay 14/10/2026:

Bảng giá mặt bích chất liệu inox 304 các tiêu chuẩn chi tiết

Thép Phú Kiên - www.thepphukien.com - 0901 447 032

STT Kích thước

(DN)

Kích thước

(Phi)

Mác inox Giá tham khảo

(Đơn vị tính: VNĐ)

1 DN15 Φ21 SUS 304/ 304L Liên hệ
2 DN20 Φ27 SUS 304/ 304L Liên hệ
3 DN25 Φ34 SUS 304/ 304L Liên hệ
4 DN32 Φ42 SUS 304/ 304L Liên hệ
5 DN40 Φ49 SUS 304/ 304L Liên hệ
6 DN50 Φ60 SUS 304/ 304L Liên hệ
7 DN65 Φ76 SUS 304/ 304L Liên hệ
8 DN80 Φ90 SUS 304/ 304L Liên hệ
9 DN100 Φ114 SUS 304/ 304L Liên hệ
10 DN125 Φ141 SUS 304/ 304L Liên hệ
11 DN150 Φ168 SUS 304/ 304L Liên hệ
12 DN200 Φ219 SUS 304/ 304L Liên hệ
13 DN250 Φ273 SUS 304/ 304L Liên hệ
14 DN300 Φ325 SUS 304/ 304L Liên hệ
15 DN350 Φ355 SUS 304/ 304L Liên hệ
16 DN400 Φ400 SUS 304/ 304L Liên hệ
17 DN450 Φ450 SUS 304/ 304L Liên hệ
18 DN500 Φ500 SUS 304/ 304L Liên hệ
19 DN600 Φ600 SUS 304/ 304L Liên hệ

Bảng giá mặt bích inox 306/306L tiêu chuẩn DIN, JIS, BS, ANSI, PN mới nhất

Dưới đây là báo giá các dòng phụ kiện mặt bích với mác inox SUS 306, SUS 306L theo các tiêu chuẩn quốc tế DIN, JIS, PN, ANSI, BS4504 PN16 được chúng tôi cập nhật 1 giờ trước:

Bảng giá mặt bích chất liệu inox 306 đầy đủ, mới nhất

Thép Phú Kiên - www.thepphukien.com - 0901 447 032

STT Kích thước

(Phi)

Kích thước

(DN)

Mác inox Giá tham khảo

(Đơn vị tính: VNĐ)

1 Φ 21 DN15 SUS 306/ 306L Liên hệ
2 Φ 27 DN20 SUS 306/ 306L Liên hệ
3 Φ 34 DN25 SUS 306/ 306L Liên hệ
4 Φ 42 DN32 SUS 306/ 306L Liên hệ
5 Φ 49 DN40 SUS 306/ 306L Liên hệ
6 Φ 60 DN50 SUS 306/ 306L Liên hệ
7 Φ 76 DN65 SUS 306/ 306L Liên hệ
8 Φ 90 DN80 SUS 306/ 306L Liên hệ
9 Φ 114 DN100 SUS 306/ 306L Liên hệ
10 Φ 141 DN125 SUS 306/ 306L Liên hệ
11 Φ 168 DN150 SUS 306/ 306L Liên hệ
12 Φ 219 DN200 SUS 306/ 306L Liên hệ
13 Φ 273 DN250 SUS 306/ 306L Liên hệ
14 Φ 325 DN300 SUS 306/ 306L Liên hệ
15 Φ 355 DN350 SUS 306/ 306L Liên hệ
16 Φ 400 DN400 SUS 306/ 306L Liên hệ
17 Φ 450 DN450 SUS 306/ 306L Liên hệ
18 Φ 500 DN500 SUS 306/ 306L Liên hệ
19 Φ 600 DN600 SUS 306/ 306L Liên hệ
1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao [4.41 Sao từ 231 lượt đánh giá]