Giờ mở cửa
07:30-18:00 (Thứ 2-Thứ 6)
07:30-12:00 Thứ 7 (CN nghỉ)
Mặt bích inox được ưa chuộng sử dụng hơn các chất liệu khác như thép, nhựa, đồng… là nhờ vào khả năng chống rỉ sét hiệu quả ở nhiều điều kiện môi trường, nhiệt độ khác nhau. Mời quý khách tham khảo chi tiết hơn về các dòng sản phẩm mặt bích chất liệu inox 304 306 chất lượng, giá rẻ nhất tại Thép Phú Kiên bên dưới đây.
Thông số kỹ thuật mặt bích inox tại Thép Phú Kiên
Mặt bích inox là dòng sản phẩm mặt bích được làm từ chất liệu inox. Phụ kiện này được dùng để làm kín đầu ống và kết nối 2 ống tròn, vuông lại với nhau, giúp ngăn chặn hoặc điều hướng dòng chảy của lưu chất. Mặt bích chất liệu inox nhờ vào độ bền cao, khả năng chống rỉ sét vượt trội nên thường được ứng dụng phổ biến trong nhiều môi trường khác nhau như axit, hóa chất, nước sạch…
Tại Thép Phú Kiên, các mặt hàng mặt bích inox sẽ có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
- Mô tả sản phẩm: Phụ kiện mặt bích inox
- Kích thước: Từ DN15 đến DN600
- Chất liệu: Inox 304/304L, inox 306/306L
- Nguồn gốc: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu, Trung Quốc, Malaysia…
- Tiêu chuẩn phổ biến: ANSI Class 150, ANSI Class 300, JIS 10K, JIS 16K, BS 10K, BS4504 PN16, DIN PN10, DIN PN16…
- Áp lực làm việc: 5 bar, 10 bar, 16 bar, 20 bar, 30 bar... (tương đương kg/cm2)
- Phương thức kết nối: Hàn, ren
- Các loại: Mặt bích lỏng inox, mặt bích mù inox, mặt bích ren inox, mặt bích hàn cổ inox, mặt bích hàn đúc inox, mặt bích hàn trượt inox, lót bích inox, mặt bích rỗng inox, mặt bích đặc inox, mặt bích lồi inox, mặt bích phẳng inox, mặt bích rãnh inox…
- Môi trường: Chất lỏng, nước sạch, rượu bia, xăng dầu, hóa chất, axit, gas…
- Ưu điểm: Độ bền, tuổi thọ cao, khả năng chịu lực lớn, đa dạng kích cỡ và nổi bật nhất là khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa, chống rỉ sét vượt trội so với các dòng mặt bích được làm từ chất liệu khác.
- Ứng dụng: Được sử dụng trong các hệ thống đường ống trong các ngành công nghiệp, y tế, môi trường, hóa chất, cơ khí, năng lượng, dầu khí, đóng tàu, hệ thống PCCC, cấp thoát nước, thực phẩm, sản xuất giấy...
Bảng báo giá mặt bích chất liệu inox 304/306 đầy đủ quy cách
Mời quý khách hàng tham khảo bảng báo giá các dòng sản phẩm mặt bích được làm từ chất liệu inox như mặt bích mù inox, mặt bích lỏng inox, mặt bích ren inox, mặt bích hàn đúc inox, mặt bích hàn cổ inox, mặt bích hàn trượt inox, lót bích inox, mặt bích rỗng inox, mặt bích đặc inox, mặt bích lồi inox, mặt bích phẳng inox, mặt bích rãnh inox… đầy đủ quy cách theo từng tiêu chuẩn.
Bảng giá mặt bích inox 304/304L tiêu chuẩn DIN, JIS, BS, ANSI, PN chi tiết
Sau đây là bảng báo giá các mặt hàng mặt bích mác inox SUS 306, SUS 306L theo tiêu chuẩn DIN, JIS 10K, JIS 16K, PN10, PN25, ANSI 150, ANSI 300 được Thép Phú Kiên cập nhật mới nhất ngày hôm nay 14/10/2026:
| Bảng giá mặt bích chất liệu inox 304 các tiêu chuẩn chi tiết
Thép Phú Kiên - www.thepphukien.com - 0901 447 032 |
||||
| STT | Kích thước
(DN) |
Kích thước
(Phi) |
Mác inox | Giá tham khảo
(Đơn vị tính: VNĐ) |
| 1 | DN15 | Φ21 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 2 | DN20 | Φ27 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 3 | DN25 | Φ34 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 4 | DN32 | Φ42 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 5 | DN40 | Φ49 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 6 | DN50 | Φ60 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 7 | DN65 | Φ76 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 8 | DN80 | Φ90 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 9 | DN100 | Φ114 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 10 | DN125 | Φ141 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 11 | DN150 | Φ168 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 12 | DN200 | Φ219 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 13 | DN250 | Φ273 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 14 | DN300 | Φ325 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 15 | DN350 | Φ355 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 16 | DN400 | Φ400 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 17 | DN450 | Φ450 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 18 | DN500 | Φ500 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
| 19 | DN600 | Φ600 | SUS 304/ 304L | Liên hệ |
Bảng giá mặt bích inox 306/306L tiêu chuẩn DIN, JIS, BS, ANSI, PN mới nhất
Dưới đây là báo giá các dòng phụ kiện mặt bích với mác inox SUS 306, SUS 306L theo các tiêu chuẩn quốc tế DIN, JIS, PN, ANSI, BS4504 PN16 được chúng tôi cập nhật 1 giờ trước:
| Bảng giá mặt bích chất liệu inox 306 đầy đủ, mới nhất
Thép Phú Kiên - www.thepphukien.com - 0901 447 032 |
||||
| STT | Kích thước
(Phi) |
Kích thước
(DN) |
Mác inox | Giá tham khảo
(Đơn vị tính: VNĐ) |
| 1 | Φ 21 | DN15 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 2 | Φ 27 | DN20 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 3 | Φ 34 | DN25 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 4 | Φ 42 | DN32 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 5 | Φ 49 | DN40 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 6 | Φ 60 | DN50 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 7 | Φ 76 | DN65 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 8 | Φ 90 | DN80 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 9 | Φ 114 | DN100 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 10 | Φ 141 | DN125 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 11 | Φ 168 | DN150 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 12 | Φ 219 | DN200 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 13 | Φ 273 | DN250 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 14 | Φ 325 | DN300 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 15 | Φ 355 | DN350 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 16 | Φ 400 | DN400 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 17 | Φ 450 | DN450 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 18 | Φ 500 | DN500 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
| 19 | Φ 600 | DN600 | SUS 306/ 306L | Liên hệ |
