Thép đặc và sắt đặc là nhóm vật liệu có tiết diện đặc ruột, chịu lực tốt, ít biến dạng và dễ gia công nên được dùng nhiều trong cơ khí chế tạo và xây dựng. Tại Thép Phú Kiên, các dòng thép đặc phổ biến gồm thép vuông đặc, thép tròn đặc, thép chữ nhật đặc và thép lục giác đặc, đáp ứng đa dạng quy cách từ nhỏ đến lớn cho gia công chi tiết máy, bulong, trục, khuôn, kết cấu khung, cột và hạng mục chịu tải.

Về giá thép đặc, thị trường thường biến động theo giá phôi và nguồn cung từng thời điểm. Mức giá tham khảo thép vuông đặc (10x10 đến 200x200) thường nằm khoảng 17 - 25 nghìn đồng/kg, tùy mác thép, dung sai, bề mặt và số lượng đặt hàng. Với thép tròn đặc các cỡ phi nhỏ đến phi lớn, giá tham khảo phổ biến khoảng 18 - 28 nghìn đồng/kg, trong đó nhóm phi nhỏ thường quanh 18 - 24 nghìn đồng/kg và các cỡ lớn có thể cao hơn do yêu cầu cán, vận chuyển và khối lượng.

Khi chọn sắt thép đặc, nên xác định đúng loại tiết diện (vuông hay tròn), kích thước, chiều dài, yêu cầu cơ lý và mục đích sử dụng để tối ưu chi phí. Một cách kiểm soát nhanh khối lượng là dựa trên trọng lượng riêng thép khoảng 7.85 g/cm3, từ đó ước tính tổng kg theo kích thước và chiều dài để chốt đơn hàng chính xác.

Thép Phú Kiên cung cấp sắt đặc vuông, thép tròn đặc và các loại thép đặc theo quy cách đặt hàng, hỗ trợ tư vấn chọn hàng theo ứng dụng, báo giá theo kg - cây và giao hàng linh hoạt cho công trình và xưởng gia công.

Báo giá thép vuông đặc 6x6, 10x10… 190×190, 200×200 mới nhất tại miền Nam và toàn quốc

Báo giá thép vuông đặc 6x6, 10x10… 190×190, 200×200 mới nhất tại miền Nam và toàn quốc

Bảng giá thép tròn đặc tốt nhất hôm nay 14/10/2026

Bảng giá thép tròn đặc tốt nhất hôm nay

 

1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao [4.87 Sao từ 220 lượt đánh giá]