Mặt bích BS 10K được sử dụng theo tiêu chuẩn nước Anh và sử dụng nhiều trong các hệ thống đường ống ở Việt Nam. Những thông tin dưới đây từ Thép Phú Kiên sẽ giúp quý khách hàng hiểu hơn về sản phẩm, cập nhật bảng giá mới và tìm được nơi cung cấp uy tín nhất.
Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn BS 10K
Mặt bích BS 10K là phụ kiện đường ống được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế xuất xứ từ nước Anh – BS (British Standards). Mặt bích này được dùng để kết nối 2 ống hoặc ống với thiết bị lại với nhau; làm kín đường ống, ngăn chặn dòng chảy của lưu chất rò rỉ ra bên ngoài.
Tại Thép Phú Kiên, các sản phẩm mặt bích thép BS 10K được sản xuất đáp ứng theo chuẩn quốc tế với các thông số kỹ thuật như sau:
- Tiêu chuẩn: BS
- Mác thép: CT3, A106, SS400, Q235, SUS304/306…
- Chủng loại: Hàn đen, hàn mạ kẽm, inox
- Chất liệu: Thép đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, inox, thép không gỉ…
- Áp suất làm việc: 10kg/cm2
- Phương pháp kết nối: Hàn, ren
- Môi trường: Nước, khí, gas, xăng dầu…
- Ứng dụng: Hệ thống PCCC, cấp thoát nước dân dụng, đóng tàu, đường ống công nghiệp… thích hợp cho kết nối ống ở những môi trường áp suất danh định không vượt quá 10bar.
Từ hình ảnh trên, mời quý khách hàng tham khảo bảng tra thông số kỹ thuật của mặt bích thép tiêu chuẩn BS 10K với đa dạng quy cách dưới đây:
| Bảng thông số kỹ thuật mặt bích BS 10K chi tiết | ||||||||||
| Đường kính
DN |
Mũi khoan
(d1) |
ĐK ngoài
(D) |
Tâm lỗ
(K) |
ĐK trong
(d2) |
Số lỗ | Độ dày | d4 | t | f | Trọng lượng
(kg/ cái) |
| 15 | 14 | 85 | 63 | 22 | 4 | 10 | 43 | 9 | 1.20 | 0.40 |
| 20 | 14 | 95 | 73 | 27.7 | 4 | 10 | 53 | 9 | 1.20 | 0.50 |
| 25 | 14 | 106 | 83 | 34.5 | 4 | 10 | 63 | 9 | 1.20 | 0.60 |
| 32 | 17 | 126 | 98 | 43.2 | 4 | 10 | 76 | 9 | 1.20 | 0.89 |
| 40 | 17 | 136 | 108 | 49.1 | 4 | 13 | 86 | 11 | 1.20 | 1.03 |
| 50 | 17 | 151 | 123 | 61.1 | 4 | 13 | 101 | 11 | 1.20 | 1.21 |
| 65 | 17 | 171 | 143 | 77 | 4 | 14 | 121 | 12 | 1.20 | 1.48 |
| 80 | 17 | 186 | 158 | 90 | 4 | 14 | 136 | 12 | 1.20 | 1.64 |
| 100 | 17 | 207 | 178 | 115 | 8 | 15 | 156 | 13 | 1.40 | 2.00 |
| 125 | 17 | 237 | 208 | 141 | 8 | 16 | 186 | 14 | 1.40 | 2.50 |
| 150 | 22 | 272 | 238 | 170 | 8 | 16 | 210 | 14 | 1.40 | 3.80 |
| 200 | 22 | 328 | 293 | 220 | 8 | 17 | 265 | 15 | 1.40 | 4.50 |
| 250 | 22 | 383 | 348 | 276 | 12 | 19 | 320 | 16 | 1.60 | 6.84 |
| 300 | 25 | 434 | 398 | 326 | 12 | 20 | 367 | 17 | 1.60 | 8.55 |
| 350 | 25 | 494 | 458 | 357 | 16 | 22 | 427 | 18 | 1.60 | 12.86 |
| 400 | 25 | 560 | 515 | 410 | 16 | 22 | 480 | 19 | 1.60 | 16.90 |
| 450 | 25 | 611 | 565 | 460 | 20 | 24 | 534 | 20 | 1.60 | 18.42 |
| 500 | 25 | 666 | 620 | 510 | 20 | 26 | 589 | 21 | 1.60 | 23.10 |
| 600 | 30 | 777 | 725 | 610 | 20 | 29 | 690 | 23 | 1.60 | 37.98 |
Mặt bích thép BS 10K mua ở đâu chính hãng, giá bao nhiêu?
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nơi mua sản phẩm mặt bích sản xuất theo tiêu chuẩn BS 10K, mặt bích inox BS PN10, mặt bích BS PN16, mặt bích thép BS PN40… thì có thể cân nhắc lựa chọn đơn vị Thép Phú Kiên – nơi cung cấp các phụ kiện thép hàn uy tín, chất lượng, nhận được đánh giá cao của nhiều khách hàng .
Chúng tôi chuyên cung cấp các loại mặt bích BS 10K chất liệu thép và inox đa dạng quy cách với mức giá cạnh tranh nhất so với thị trường. Tại đây, hàng hóa luôn có sẵn tại kho, sẵn sàng phục vụ nhu cầu của khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá mặt bích thép BS 10K được Thép Phú Kiên cập nhật rẻ nhất ngày hôm nay:
| Bảng giá mặt bích BS 10K cập nhật rẻ nhất thị trường
Thép Phú Kiên – www.thepphukien.com – 0901 447 032 |
||||
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày | Trọng lượng
(kg/ cái) |
Giá
(Đơn vị tính: VNĐ) |
| 1 | 15 | 10 | 0.40 | Liên hệ |
| 2 | 20 | 10 | 0.50 | Liên hệ |
| 3 | 25 | 10 | 0.60 | Liên hệ |
| 4 | 32 | 10 | 0.89 | Liên hệ |
| 5 | 40 | 13 | 1.03 | Liên hệ |
| 6 | 50 | 13 | 1.21 | Liên hệ |
| 7 | 65 | 14 | 1.48 | Liên hệ |
| 8 | 80 | 14 | 1.64 | Liên hệ |
| 9 | 100 | 15 | 2.00 | Liên hệ |
| 10 | 125 | 16 | 2.50 | Liên hệ |
| 11 | 150 | 16 | 3.80 | Liên hệ |
| 12 | 200 | 17 | 4.50 | Liên hệ |
| 13 | 250 | 19 | 6.84 | Liên hệ |
| 14 | 300 | 20 | 8.55 | Liên hệ |
| 15 | 350 | 22 | 12.86 | Liên hệ |
| 16 | 400 | 22 | 16.90 | Liên hệ |
| 17 | 450 | 24 | 18.42 | Liên hệ |
| 18 | 500 | 26 | 23.10 | Liên hệ |
| 19 | 600 | 29 | 37.98 | Liên hệ |
Những thông tin trên hy vọng đã giúp quý khách có cái nhìn tổng quan hơn về mặt bích BS 10K. Tuy nhiên, bảng giá trên đây chỉ mang tính tham khảo vì giá cụ thể của phụ kiện mặt bích thép tiêu chuẩn BS 10K sẽ thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, thời điểm mua, yêu cầu… Mời bạn liên hệ Thép Phú Kiên qua Hotline 0901 447 032 để nhận được báo giá chính xác nhất.




Huỳnh Hoa (xác minh chủ tài khoản) –
tạm
Văn Bình (xác minh chủ tài khoản) –
tot.gia canh tranh.se mua tiep
Đức Thịnh (xác minh chủ tài khoản) –
báo giá nhanh, giao hàng ngay kịp lúc