Mặt bích JIS 16K trên thị trường đang được kinh doanh khá phổ biến. Do đó, việc tìm kiếm một nguồn cung cấp sản phẩm vừa đảm bảo chất lượng vừa có mức giá phải chăng là điều không hề đơn giản. Sau đây, Thép Phú Kiên xin gửi đến quý khách thông tin về mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K, giúp quý khách hàng mua được sản phẩm chính hãng với giá cả hợp lý nhất.
Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 16K chi tiết
Mặt bích JIS 16K là loại phụ kiện mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản, một phụ kiện không thể thiếu trong nhiều hệ thống đường ống kỹ thuật. Sản phẩm chịu được áp lực lên đến 16kg/cm2 với độ bền vượt trội và khả năng hoạt động trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau, trở thành lựa chọn ưu tiên trong đa dạng lĩnh vực như điện lạnh, đóng tàu, xây dựng, hệ thống đường ống dân dụng, PCCC, khu công nghiệp…
Thép Phú Kiên cung cấp dòng sản phẩm mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K với các thông số kỹ thuật cơ bản được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật và ứng dụng của khách hàng:
- Mô tả sản phẩm: Tiêu chuẩn mặt bích JIS 16K
- Chất liệu: Thép, sắt, inox…
- Mác thép: SS400 (thép hợp kim), SUS 316/304/201 (inox), A105 (thép cacbon), A694 (thép chịu nhiệt)…
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc…
- Kích thước: DN10 – DN2000, phổ biến DN10 – DN600
- Các loại: Mặt bích inox JIS 16K, mặt bích thép, mặt bích mạ kẽm, xi kẽm, nhúng nóng…
- Áp suất làm việc: 16kg/cm2
- Môi trường: Nước, dầu khí, gas, hơi…
- Ưu điểm: Độ bền cao, được bôi trơn bên ngoài chống rỉ sét, thích ứng nhiều điều kiện môi trường, lắp đặt linh hoạt…
- Ứng dụng: Ngành điện lạnh, đóng tàu, công nghiệp, xây dựng, hệ thống đường ống dân dụng, PCCC…
Bảng thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K
Dưới đây, Thép Phú Kiên xin gửi đến quý khách bảng thông số kỹ thuật của mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K đầy đủ và chính xác:
| Bảng thông số kỹ thuật mặt bích JIS 16K mới nhất | ||||||||||||||
| STT | Kích thước đường ống
(mm) |
ĐKN
(D) |
ĐK lỗ
bulông (h) |
Tâm lỗ
(C) |
Số lỗ | do | f | G | t | R | H | N | M | Trọng lượng
(kg) |
| 1 | 10 | 90 | 15 | 65 | 4 | 17.8 | 1 | 46 | 12 | 4 | 16 | 26 | 28 | 0.52 |
| 2 | 15 | 95 | 15 | 70 | 4 | 22.2 | 1 | 51 | 12 | 4 | 16 | 30 | 32 | 0.58 |
| 3 | 20 | 100 | 15 | 75 | 4 | 27.7 | 1 | 56 | 14 | 4 | 20 | 38 | 42 | 0.75 |
| 4 | 25 | 125 | 19 | 90 | 4 | 34.5 | 1 | 67 | 14 | 4 | 20 | 46 | 50 | 1.16 |
| 5 | 32 | 135 | 19 | 100 | 4 | 43.2 | 2 | 76 | 16 | 5 | 22 | 56 | 60 | 1.53 |
| 6 | 40 | 140 | 19 | 105 | 4 | 49.1 | 2 | 81 | 16 | 5 | 24 | 62 | 66 | 1.64 |
| 7 | 50 | 155 | 19 | 120 | 8 | 61.1 | 2 | 96 | 16 | 5 | 24 | 76 | 80 | 1.83 |
| 8 | 65 | 175 | 19 | 140 | 8 | 77.1 | 2 | 116 | 18 | 5 | 26 | 94 | 98 | 2.58 |
| 9 | 80 | 200 | 23 | 160 | 8 | 90 | 2 | 132 | 20 | 6 | 28 | 108 | 112 | 3.61 |
| 10 | 90 | 210 | 23 | 170 | 8 | 102.6 | 2 | 145 | 20 | 6 | 30 | 120 | 124 | 3.89 |
| 11 | 100 | 225 | 23 | 185 | 8 | 115.4 | 2 | 160 | 22 | 6 | 34 | 134 | 138 | 4.87 |
| 12 | 125 | 270 | 25 | 225 | 8 | 141.2 | 2 | 195 | 22 | 6 | 34 | 164 | 170 | 7.09 |
| 13 | 150 | 305 | 25 | 260 | 12 | 166.6 | 2 | 230 | 24 | 6 | 38 | 196 | 202 | 9.57 |
| 14 | 200 | 350 | 25 | 305 | 12 | 218 | 2 | 275 | 26 | 6 | 40 | 244 | 252 | 12.00 |
| 15 | 250 | 430 | 27 | 380 | 12 | 269.5 | 2 | 345 | 28 | 6 | 44 | 304 | 312 | 20.10 |
| 16 | 300 | 480 | 27 | 430 | 16 | 321 | 3 | 395 | 30 | 8 | 48 | 354 | 364 | 24.30 |
| 17 | 350 | 540 | 33 | 480 | 16 | 358.1 | 3 | 440 | 34 | 8 | 52 | 398 | 408 | 34.40 |
| 18 | 400 | 605 | 33 | 540 | 16 | 409 | 3 | 495 | 38 | 10 | 60 | 446 | 456 | 47.40 |
| 19 | 450 | 675 | 33 | 605 | 20 | 460 | 3 | 560 | 40 | 10 | 64 | 504 | 514 | 61.80 |
| 20 | 500 | 730 | 33 | 660 | 20 | 511 | 3 | 615 | 42 | 10 | 68 | 558 | 568 | 73.70 |
| 21 | 550 | 795 | 39 | 720 | 20 | 562 | 3 | 670 | 44 | 10 | 70 | 612 | 622 | 87.90 |
| 22 | 600 | 845 | 39 | 770 | 24 | 613 | 3 | 720 | 46 | 10 | 74 | 666 | 676 | 98.40 |
Bảng giá mặt bích JIS 16K rẻ nhất thị trường hôm nay 14/10/2026
Chúng tôi xin cập nhật bảng giá mặt bích inox JIS 16K , mặt bích thép tiêu chuẩn JIS 16K mới và tốt nhất trên thị trường ngày hôm nay, giúp quý khách tiết kiệm chi phí mà vẫn sở hữu sản phẩm chất lượng cao:
| Bảng giá mặt bích JIS 16K cập nhật chi tiết mới nhất
Thép Phú Kiên – www.thepphukien.com – 0901 447 032 |
|||
| STT | Kích thước đường ống
(mm) |
Trọng lượng
(kg) |
Giá tham khảo
(ĐVT: VNĐ) |
| 1 | 10 | 0.52 | Liên hệ |
| 2 | 15 | 0.58 | Liên hệ |
| 3 | 20 | 0.75 | Liên hệ |
| 4 | 25 | 1.16 | Liên hệ |
| 5 | 32 | 1.53 | Liên hệ |
| 6 | 40 | 1.64 | Liên hệ |
| 7 | 50 | 1.83 | Liên hệ |
| 8 | 65 | 2.58 | Liên hệ |
| 9 | 80 | 3.61 | Liên hệ |
| 10 | 90 | 3.89 | Liên hệ |
| 11 | 100 | 4.87 | Liên hệ |
| 12 | 125 | 7.09 | Liên hệ |
| 13 | 150 | 9.57 | Liên hệ |
| 14 | 200 | 12.00 | Liên hệ |
| 15 | 250 | 20.10 | Liên hệ |
| 16 | 300 | 24.30 | Liên hệ |
| 17 | 350 | 34.40 | Liên hệ |
| 18 | 400 | 47.40 | Liên hệ |
| 19 | 450 | 61.80 | Liên hệ |
| 20 | 500 | 73.70 | Liên hệ |
| 21 | 550 | 87.90 | Liên hệ |
| 22 | 600 | 98.40 | Liên hệ |
Lưu ý: Báo giá mặt bích hàn thép JIS 16K trên đây chỉ mang tính chất tham khảo vì tùy theo nguồn gốc, quy cách, mác thép, số lượng đặt hàng và tình hình biến động của thị trường mà sản phẩm sẽ có mức giá khác nhau. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua hotline 0901 447 032 để nhận được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất ở thời điểm hiện tại.




Tâm (xác minh chủ tài khoản) –
Rất tốt
Thu Hoài (xác minh chủ tài khoản) –
sp đúng vs mô tả
Văn Quyết (xác minh chủ tài khoản) –
nv tu van rat nhiet tinh tin tuong