Mặt bích JIS 10K hay mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K tại Thép Phú Kiên được nhập khẩu trực tiếp nên đảm bảo chính hãng và đầy đủ giấy tờ xuất xứ. Mời quý khách cùng tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm ngay sau đây.
Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K cập nhật đầy đủ
Mặt bích JIS 10K là loại phụ kiện mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS 10K của Nhật Bản, có áp suất làm việc 10kg/cm2 và thường được ứng dụng trong các hệ thống điện lạnh, đóng tàu, đường ống PCCC, thực phẩm, cấp thoát nước… Phụ kiện mặt bích thép này có độ bền và tuổi thọ cao, có khả năng làm việc tại những môi trường khắc nghiệt và hóa chất.
Các sản phẩm mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K tại Thép Phú Kiên sẽ có những thông số cơ bản như sau:
- Mô tả sản phẩm: Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K
- Chất liệu: Inox 201/304/316, thép – thép mạ…
- Mác thép: Thép carbon steel, A105, SS400, Q235, SUS 316/304…
- Xuất xứ: Nhật Bản, Malaysia, Việt Nam, Trung Quốc…
- Kích thước DN: Từ DN10 đến DN1500
- Phân loại: Mặt bích inox JIS 10K, mặt bích thép hàn đen, mặt bích hàn mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng…
- Áp suất làm việc: 10kg/cm2
- Nhiệt độ: Từ (- 5) độ C đến 220 độ C
- Phương pháp kết nối: Hàn, ren
- Môi trường: Hơi, dầu, khí…
- Ứng dụng: Hệ thống điện lạnh, đóng tàu, đường ống phòng cháy chữa cháy, thực phẩm, cấp thoát nước…
Với hình ảnh bên trên, mời quý khách hàng tham khảo bảng tra thông số kỹ thuật của mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K được cập nhật mới nhất ngày hôm nay 14/10/2026:
| Bảng thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K chi tiết | ||||||||||
| STT | Kích cỡ
(mm) |
Kích cỡ
(INCH) |
ĐKN
(D) |
Tâm lỗ
(C) |
Số lỗ | ĐK lỗ
bulông (h) |
do | f | G | t |
| 1 | 10 | 3/8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 17.8 | 1 | 46 | 12 |
| 2 | 15 | 1/2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 22.2 | 1 | 51 | 12 |
| 3 | 20 | 3/4 | 100 | 75 | 4 | 15 | 27.7 | 1 | 56 | 14 |
| 4 | 25 | 1 | 125 | 90 | 4 | 19 | 34.5 | 1 | 67 | 14 |
| 5 | 32 | 1.1/4 | 135 | 100 | 4 | 19 | 43.2 | 2 | 76 | 16 |
| 6 | 40 | 1.1/2 | 140 | 105 | 4 | 19 | 49.1 | 2 | 81 | 16 |
| 7 | 50 | 2 | 155 | 120 | 4 | 19 | 61.1 | 2 | 96 | 16 |
| 8 | 65 | 2.1/2 | 175 | 140 | 4 | 19 | 77.1 | 2 | 116 | 18 |
| 9 | 80 | 3 | 185 | 150 | 8 | 19 | 90 | 2 | 126 | 18 |
| 10 | 90 | 3.1/2 | 195 | 160 | 8 | 19 | 102.6 | 2 | 136 | 18 |
| 11 | 100 | 4 | 210 | 175 | 8 | 23 | 115.4 | 2 | 151 | 18 |
| 12 | 125 | 5 | 250 | 210 | 8 | 23 | 141.2 | 2 | 182 | 20 |
| 13 | 150 | 6 | 280 | 240 | 8 | 23 | 166.6 | 2 | 212 | 22 |
| 14 | 175 | 7 | 305 | 265 | 12 | 23 | 192.1 | 2 | 237 | 22 |
| 15 | 200 | 8 | 330 | 290 | 12 | 23 | 218 | 2 | 262 | 22 |
| 16 | 225 | 9 | 350 | 310 | 12 | 23 | 243.7 | 2 | 282 | 22 |
| 17 | 250 | 10 | 400 | 355 | 12 | 25 | 269.5 | 2 | 324 | 24 |
| 18 | 300 | 12 | 445 | 400 | 16 | 25 | 321 | 3 | 368 | 24 |
| 19 | 350 | 14 | 490 | 445 | 16 | 25 | 358.1 | 3 | 413 | 26 |
| 20 | 400 | 16 | 560 | 510 | 16 | 27 | 409 | 3 | 475 | 28 |
| 21 | 450 | 18 | 620 | 565 | 20 | 27 | 460 | 3 | 530 | 30 |
| 22 | 500 | 20 | 675 | 620 | 20 | 27 | 511 | 3 | 585 | 30 |
| 23 | 550 | 22 | 745 | 680 | 20 | 33 | 562 | 3 | 640 | 32 |
| 24 | 600 | 24 | 795 | 730 | 24 | 33 | 613 | 3 | 690 | 32 |
| 25 | 650 | 26 | 845 | 780 | 24 | 33 | 664 | 3 | 740 | 34 |
| 26 | 700 | 28 | 905 | 840 | 24 | 33 | 715 | 3 | 800 | 34 |
| 27 | 750 | 30 | 970 | 900 | 24 | 33 | 766 | 3 | 855 | 36 |
| 28 | 800 | 32 | 1020 | 950 | 28 | 33 | 817 | 3 | 905 | 36 |
| 29 | 850 | 34 | 1070 | 1000 | 28 | 33 | 868 | 3 | 955 | 36 |
| 30 | 900 | 36 | 1120 | 1050 | 28 | 33 | 919 | 3 | 1005 | 38 |
| 31 | 1000 | 40 | 1235 | 1160 | 28 | 39 | 1021 | 3 | 1110 | 40 |
| 32 | 1100 | 44 | 1345 | 1270 | 28 | 39 | 1122 | 3 | 1220 | 42 |
| 33 | 1200 | 48 | 1465 | 1380 | 32 | 39 | 1224 | 3 | 1325 | 44 |
| 34 | 1350 | 54 | 1630 | 1540 | 36 | 45 | 1376 | 3 | 1480 | 48 |
| 35 | 1500 | 60 | 1795 | 1700 | 40 | 45 | 1529 | 3 | 1635 | 50 |
Bảng giá mặt bích JIS 10K rẻ nhất thị trường
Sau đây là bảng báo giá mặt bích inox JIS 10K, mặt bích thép tiêu chuẩn JIS 10K hàn đen, hàn mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng… đầy đủ quy cách từ DN30 đến DN1500, được Thép Phú Kiên cập nhật mới nhất 1 giờ trước:
| Bảng giá mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K đen, xi mạ kẽm rẻ nhất
Thép Phú Kiên – www.thepphukien.com – 0901 447 032 |
|||
| STT | Quy cách
(DN) |
Kích thước
(INCH) |
Giá tham khảo
(ĐVT: VNĐ) |
| 1 | DN10 | 3/8 | Liên hệ |
| 2 | DN15 | 1/2 | Liên hệ |
| 3 | DN20 | 3/4 | Liên hệ |
| 4 | DN25 | 1 | Liên hệ |
| 5 | DN32 | 1.1/4 | Liên hệ |
| 6 | DN40 | 1.1/2 | Liên hệ |
| 7 | DN50 | 2 | Liên hệ |
| 8 | DN65 | 2.1/2 | Liên hệ |
| 9 | DN80 | 3 | Liên hệ |
| 10 | DN90 | 3.1/2 | Liên hệ |
| 11 | DN100 | 4 | Liên hệ |
| 12 | DN125 | 5 | Liên hệ |
| 13 | DN150 | 6 | Liên hệ |
| 14 | DN175 | 7 | Liên hệ |
| 15 | DN200 | 8 | Liên hệ |
| 16 | DN225 | 9 | Liên hệ |
| 17 | DN250 | 10 | Liên hệ |
| 18 | DN300 | 12 | Liên hệ |
| 19 | DN350 | 14 | Liên hệ |
| 20 | DN400 | 16 | Liên hệ |
| 21 | DN450 | 18 | Liên hệ |
| 22 | DN500 | 20 | Liên hệ |
| 23 | DN550 | 22 | Liên hệ |
| 24 | DN600 | 24 | Liên hệ |
| 25 | DN650 | 26 | Liên hệ |
| 26 | DN700 | 28 | Liên hệ |
| 27 | DN750 | 30 | Liên hệ |
| 28 | DN800 | 32 | Liên hệ |
| 29 | DN850 | 34 | Liên hệ |
| 30 | DN900 | 36 | Liên hệ |
| 31 | DN1000 | 40 | Liên hệ |
| 32 | DN1100 | 44 | Liên hệ |
| 33 | DN1200 | 48 | Liên hệ |
| 34 | DN1350 | 54 | Liên hệ |
| 35 | DN1500 | 60 | Liên hệ |




Minh Hùng (xác minh chủ tài khoản) –
mbich okk, nv tv tot
Văn Ngữ (xác minh chủ tài khoản) –
được. sẽ ủng hộ tiếp nếu có nhu cầu