Thép Q345 là gì? Đặc điểm & thông số kỹ thuật

Thép Q345 là gì?

Thép Q345 là một trong những loại thép tấm hợp kim được sử dụng phổ biến trong những năm gần đây. Mời quý khách hàng cùng Thép Phú Kiên tìm hiểu những thông tin cơ bản về loại thép này trong bài viết sau đây!

Giới thiệu tổng quan thép Q345

Thép Q345 là một trong những loại thép hợp kim thấp, có độ bền kéo trung bình được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T1591 của Trung Quốc bằng phương pháp cán nóng và được sử dụng cho một số mục đích sản xuất cường độ cao.

Thép Q345 được chia thành 5 cấp chất lượng khác nhau là Q345A, Q345B, Q345C, Q345D và Q345E. Sự phân loại này giúp thép Q345 có thể được sử dụng linh hoạt trong nhiều dự án công nghiệp khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng.

Thép có mật độ vật liệu là 7,85 g/cm3, độ bền kéo là 470 – 630 Mpa và cường độ chảy là 345 MPa. Tại Việt Nam, thép được sản xuất bởi hàng loạt các nhà máy thép uy tín như Thép Hòa Phát, Thép Đông Á, Thép Việt Đức…

Giới thiệu tổng quan thép Q345
Hình ảnh thép Q345

Ý nghĩa ký hiệu Q345

Chữ “Q” đại diện cho ký tự đầu tiên trong cụm từ Hán Việt “qu fu dian”, có nghĩa cụ thể là điểm năng suất. Dãy số “345” chỉ ra giá trị tối thiểu của giới hạn chảy theo quy định của tiêu chuẩn quốc tế là 345 Mpa áp dụng cho các loại thép có độ dày không vượt quá 16mm.

Đặc điểm và ứng dụng

Thép Q345 đã trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng nhờ vào các đặc điểm sau:

Tính năng cơ học và kết cấu toàn diện

Thép Q345 có nhiều ưu điểm vượt trội cả trong tính cơ học và kết cấu hàn, đảm bảo độ bền, chắc chắn và an toàn cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu lực cao. Sự linh hoạt và dễ dàng trong gia công hàn làm cho thép tấm Q345 trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các nhà thiết kế và kỹ sư.

Ứng dụng trong điều kiện khắc nghiệt

Thép tấm Q345 có mặt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và cơ khí, từ chế tạo máy móc đến xây dựng cơ sở hạ tầng, từ điều kiện bình thường đến khí hậu khắc nghiệt nhờ vào khả năng chịu nhiệt trên 40 độ C:

  • Sản xuất bình áp lực thấp, nồi hơi, bể chứa dầu, thùng chứa áp lực, các bồn chứa thép…
  • Sử dụng trong xe cộ, máy móc khai thác mỏ, trạm điện, cần cẩu, các bộ phận cơ khí…
  • Kết cấu hàn trong sản xuất tàu, đường sắt, xe cộ, cấu trúc kèo cột trong các nhà thép tiền chế, gia công uốn thép hộp, thép hình, thép ống…

Thông số kỹ thuật của thép tấm Q345 chi tiết nhất

Dưới đây là tổng quan chi tiết về các thông số kỹ thuật chính và bảng quy cách của thép tấm Q345 được cập nhật chi tiết nhất, giúp bạn có cái nhìn rõ nét hơn về loại thép này:

Tính chất cơ lý

Mác thép Q345 sẽ có các tính chất cơ lý cơ bản như sau:

Giới hạn chảy (Yield Strength, Mpa) của thép Q345
STT Mác thép d ≤ 16 16 < d ≤ 40 40 < d ≤ 63 63 < d ≤ 80 80 < d ≤ 100 100 < d ≤ 150 150 < d ≤ 200 200 < d ≤ 250 250 < d ≤ 400
1 Q345A 345 335 325 315 305 285 275 265 –
2 Q345B 345 335 325 315 305 285 275 265 –
3 Q345C 345 335 325 315 305 285 275 265 –
4 Q345D 345 335 325 315 305 285 275 265 265
5 Q345E 345 335 325 315 305 285 275 265 265
Độ bền kéo (Tensile Strength Mpa) của thép Q345
STT Mác thép d ≤ 40 40 63 80 100 150 250
1 Q345A 470 – 630 470 – 630 470 – 630 470 – 630 450 – 600 450 – 600 –
2 Q345B 470 – 630 470 – 630 470 – 630 470 – 630 450 – 600 450 – 600 –
3 Q345C 470 – 630 470 – 630 470 – 630 470 – 630 450 – 600 450 – 600 –
4 Q345D 470 – 630 470 – 630 470 – 630 470 – 630 450 – 600 450 – 600 450 – 600
5 Q345E 470 – 630 470 – 630 470 – 630 470 – 630 450 – 600 450 – 600 450 – 600
Độ giãn dài (Elongation %) của thép Q345
STT Mác thép d  ≤ 40 40 63 100 150 250
1 Q345A 20 19 19 18 17 –
2 Q345B 20 19 19 18 17 –
3 Q345C 21 20 20 19 18 –
4 Q345D 21 20 20 19 18 17
5 Q345E 21 20 20 19 18 17
Tính chất cơ lý của thép tấm Q345
STT Mác thép Nhiệt độ TS Mpa YS Mpa EL
1 Q345A – 470 – 630 ≥ 345 20%
2 Q345B 20 độ C 470 – 630 ≥ 345 20%
3 Q345C 0 độ C 470 – 630 ≥ 345 21%
4 Q345D (-) 20 độ C 470 – 630 ≥ 345 21%
5 Q345E (-) 40 độ C 470 – 630 ≥ 345 21%

Thành phần hóa học

Bảng hàm lượng thành phần hóa học trong mác thép Q345 cụ thể như sau:

STT Mác thép Thành phần hóa học của thép Q345
C (%) Mn (%) Si (%) V (%) P (%) Ti (%) S (%) Nb (%) Al (%)
1 Q345A <= 0,2 <= 1 – 1,6 <= 0,55 0,02 – 0,15 <= 0,045 0,02 – 0,20 <= 0,045 0,015 – 0,060 –
2 Q345B <= 0,2 <= 1 – 1,6 <= 0,55 0,02 – 0,15 <= 0,04 0,02 – 0,20 <= 0,04 0,015 – 0,060 –
3 Q345C <= 0,2 <= 1 – 1,6 <= 0,55 0,02 – 0,15 <= 0,035 0,02 – 0,20 <= 0,035 0,015 – 0,060 >= 0,015
4 Q345D <= 0,18 <= 1 – 1,6 <= 0,55 0,02 – 0,15 <= 0,03 0,02 – 0,20 <= 0,03 0,015 – 0,060 >= 0,015
5 Q345E <= 0,18 <= 1 – 1,6 <= 0,55 0,02 – 0,15 <=0,025 0,02 – 0,20 <= 0,025 0,015 – 0,060 >= 0,015

Độ cứng và nhiệt luyện

Thông số kỹ thuật cơ bản về độ cứng và nhiệt luyện của thép Q345 được Thép Phú Kiên tổng hợp thành bảng chi tiết nhất:

Độ cứng và nhiệt luyện của thép Q345
Độ cứng khi ủ Độ cứng sau khi ủ Nhiệt độ ủ Nhiệt độ tôi Thời gian

giữ nhiệt

Phương pháp ram Nhiệt độ ram Độ cứng
Lò tắm muối Lò áp suất
235 HBS 262 HBS 788 độ C 1191 độ C 1204 độ C 15 phút Làm mát trong không khí 522 độ C ≥ 60 HRC

Bảng tra quy cách

Bảng quy cách này không chỉ phản ánh các kích thước và đặc tính kỹ thuật cụ thể mà còn là nguồn thông tin quan trọng giúp quý khách hiểu rõ về tiêu chuẩn quy cách của thép tấm Q345, từ đó đưa ra quyết định chính xác nhất:

Bảng quy cách thép tấm Q345 theo tiêu chuẩn mới nhất
STT Dày (mm) Chiều rộng (m) Chiều dài (m)
1 3 1,5 – 2,0 6,0 – 12,0
2 4 1,5 – 2,0 6,0 – 12,0
3 5 1,5 – 2,0 6,0 – 12,0
4 6 1,5 – 2,0 6,0 – 12,0
5 8 1,5 – 2,0 6,0 – 12,0
6 9 1,5 – 2,0 6,0 – 12,0
7 10 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
8 12 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
9 13 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
10 14 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
11 15 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
12 16 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
13 18 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
14 20 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
15 22 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
16 24 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
17 25 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
18 28 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
19 30 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
20 32 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
21 34 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
22 35 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
23 36 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
24 38 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
25 40 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
26 44 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
27 45 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
28 50 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
29 55 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
30 60 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
31 65 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
32 70 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
33 75 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
34 80 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
35 82 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
36 85 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
37 90 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
38 95 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
39 100 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0
40 110 1,5 – 2,0 – 3,0 6,0 – 12,0

Nơi bán thép tấm Q345 uy tín & báo giá tốt nhất

Hiện nay, thị trường thép tấm Q345 đang sôi động với sự góp mặt của nhiều nhà cung cấp, mở ra nhiều lựa chọn cho người tiêu dùng. Để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng, khách hàng cần phải cân nhắc kỹ lưỡng và chọn lựa nhà cung cấp đáng tin cậy.

Báo giá của thép Q345 thường cao hơn so với các loại thép khác và biến động theo nhiều yếu tố như nguồn cung, quy cách, chất lượng… Do đó, để nhận được thông tin giá cả chính xác nhất, chúng tôi khuyến khích quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với Thép Phú Kiên.

Nơi bán thép tấm Q345 uy tín & báo giá tốt nhất
Thép Phú Kiên là nơi bán thép tấm Q345 uy tín, giá cạnh tranh nhất

Sau bài viết, nếu quý khách cần thêm thông tin chi tiết về thép Q345 hoặc bất kỳ thắc mắc nào liên quan đến ngành sắt thép từ Thép Phú Kiên. Xin đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn một cách nhanh chóng và chuyên nghiệp.

Ban biên tập: Thép Phú Kiên

1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao [4.56 Sao từ 275 lượt đánh giá]
Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *