Bảng tra đầy đủ % các phần hóa học và đặc tính cơ lý của ống inox đúc chi tiết và đầy đủ nhất:
| STT | Thành phần (%) | Inox 304 | Inox 304L | Inox 316/L |
| 1 | Lưu huỳnh (S) | 0.03 | 0.03 | 0.03 |
| 2 | Photpho (P) | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
| 3 | Cacbon (C) | 0.08 | 0.03 | 0.03 |
| 4 | Silicon (Si) | 0.75 | 0.75 | |
| 5 | Mangan (Mn) | 2.00 | 2.00 | 2.00 |
| 6 | Molybdenum (Mo) | – | – | 3.00 |
| 7 | Crom (Cr) | 18.00 – 20.00 | 18.00 – 20.00 | |
| 8 | Nickel (Ni) | 8.00 – 10.50 | 8.00 – 10.50 | 14.00 |
Đặc điểm cơ lý và tính chất vật lý
| Đặc tính cơ lý ống đúc inox SUS304 | ||||||||
| Mác inox | Đặc điểm | Giới hạn đàn hồi (N/mm2) |
Độ bền (N/mm2) |
Hệ số giãn (%) | Độ cứng tham khảo | |||
| HB | HV | HRB | ||||||
| SUS304LTP | Chống ăn mòn liền hạt | ≥ 175 | ≥ 480 | ≥ 40 | ≤ 187 | ≤ 200 | ≤ 90 | |
| SUS304TP | Chống ăn mòn ở điều kiện bình thường thường | ≥ 205 | ≥ 520 | ≥ 40 | ≤ 187 | ≤ 200 | ≤ 90 | |
| Tính chất vật lý ống đúc inox SUS304 | ||||||||
| Mác inox | Khối lượng riêng | Nhiệt độ nóng chảy | Độ giãn nở khi nhiệt độ tăng (µm/m/°C) | Khả năng dẫn nhiệt (W/m.K) | Điện trở (nΩ.m) | |||
| Từ 0 – 100°C | Từ 0 – 315°C | Từ 0 – 538°C | Trong khoảng 100°C |
Trong khoảng 500°C |
||||
| 304/304L | 7.93 ống đúc inox SUS304 | 1425 độ C | 17.20 | 16.20 | 18.40 | 16.20 | 21.50 | 720.00 |
| Tính chất cơ lý ống đúc inox 316L/ 316 | |
| Độ bền kéo ksi | 83.00 |
| Độ dãn dài 2″ (50.80 mm) | 50.00 |
| Sản lượng 2.00 % Offset ksi | 38.00 |
Đặc điểm và phân loại:
- Inox 304L với hàm lượng cacbon thấp hơn 304H, thích hợp cho các mối hàn quan trọng nhờ khả năng chống mài mòn.
- Inox 304H có hàm lượng cacbon cao, thường được sử dụng trong các khu vực yêu cầu độ bền cao.
- Ống inox đúc 316L: có hàm lượng carbon thấp hơn (Low Carbon) của inox 316, không gặp phải hiện tượng kết tủa cacbua khi hàn nên thường được ứng dụng trong các thành phần cần hàn khổ lớn (khoảng 6mm).
- Ống inox 316H: chứa hàm lượng carbon cao hơn (High Carbon), phù hợp với các ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cao.
- Ống đúc inox 316Ti: là phiên bản với hàm lượng Titan cao, giúp tăng cường sự ổn định tính chất cơ lý của ống trong các môi trường yêu cầu về khả năng chịu nhiệt và cường độ cao.
Một số ứng dụng phổ biến
- Công nghiệp chế biến thực phẩm và dược phẩm: được sử dụng trong các thiết bị nấu ăn, máy móc chế biến món ăn như lò nước inox, chậu rửa, thiết bị làm lạnh, bếp inox…
- Ngành y tế: ống đúc inox 316/316L được sử dụng để sản xuất các vật liệu cấy ghép như ghim, ốc vít, các thiết bị y tế…
- Ngành hàng hải: ống đúc inox 316L được sử dụng làm phụ kiện tàu biển, mỏ neo… đặc biệt ứng dụng trong môi trường biển muối, có chứa chloride…
- Ngành công nghiệp chế tạo và xây dựng: được sử dụng trong các bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn hóa chất, đường ống dẫn nước thải, đường ống áp suất… trong các dự án toà nhà cao tầng, và công trình kiến trúc ngoài trời.
- Công nghiệp hàng không và quân sự: có thể được ứng dụng trong sản xuất các thành phần của máy bay, thiết bị quân sự… nhờ khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt và độ bền cao.







Tuyên Phạm –
Tôi đặt ống inox 304 đúc giá rất tốt, hàng lại chuẩn nưa, rất ok