Hộp Inox 201/304 tại Thép Phú Kiên luôn được đánh giá cao về độ bền và khả năng ứng dụng linh hoạt. Mời quý khách tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm cũng như bảng báo giá với thông tin bên dưới đây.
Bảng giá hộp Inox 201/304 cập nhật mới nhất hôm nay
Bảng báo giá inox hộp trang trí
Bảng giá inox 304 hộp, inox 201 hộp trang trí với chiều dài 6 mét bên dưới đây đã được cập nhật theo thông tin mới nhất từ nhà sản xuất, đảm bảo mang đến cho quý khách hàng bảng giá tham khảo chính xác nhất:
| STT | Tên sản phẩm
Quy cách (mm) |
Độ dày
(mm) |
Bề mặt | Giá tham khảo
(ĐVT: đồng) |
| 1 | Hộp Inox vuông 12 x 12 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 2 | Hộp Inox vuông 15 x 15 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 3 | Hộp Inox vuông 20 x 20 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 4 | Hộp Inox vuông 25 x 25 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 5 | Hộp Inox vuông 30 x 30 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 6 | Hộp Inox vuông 38 x 38 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 7 | Hộp Inox vuông 40 x 40 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 8 | Hộp Inox vuông 50 x 50 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 9 | Hộp Inox vuông 60 x 60 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 10 | Hộp chữ nhật Inox 13 x 26 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 11 | Hộp chữ nhật Inox 15 x 30 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 12 | Hộp chữ nhật Inox 20 x 40 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 13 | Hộp chữ nhật Inox 25 x 50 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 14 | Hộp chữ nhật Inox 30 x 60 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 15 | Hộp chữ nhật Inox 40 x 80 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 16 | Hộp chữ nhật Inox 50 x 100 | 0.8 – 1.5 | BA | 49000 – 80000 |
| 17 | Hộp chữ nhật Inox 60 x 120 | 0.8 – 2 | BA | 49000 – 80000 |
Bảng giá thép hộp Inox công nghiệp
Mời quý khách hàng tham khảo giá hộp Inox chữ nhật, vuông công nghiệp được cập nhật đầy đủ quy cách nhất 14/10/2026:
| STT | Tên sản phẩm
Quy cách (mm) |
Độ dày
(mm) |
Bề mặt | Giá tham khảo
(ĐVT: đồng) |
| 1 | Hộp vuông Inox 15 x 15 x 6000 | 2 | No1/HL/2B | Liên hệ |
| 2 | Hộp vuông Inox 20 x 20 x 6000 | 2 | No1/HL/2B | |
| 3 | Hộp vuông Inox 25 x 25 x 6000 | 2 | No1/HL/2B | |
| 4 | Hộp vuông Inox 30 x 30 x 6000 | 2 | No1/HL/2B | |
| 5 | Hộp vuông Inox 40 x 40 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 6 | Hộp vuông Inox 50 x 50 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 7 | Hộp vuông Inox 60 x 60 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 8 | Hộp vuông Inox 70 x 70 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 9 | Hộp vuông Inox 80 x 80 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 10 | Hộp vuông Inox 100 x 100 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 11 | Hộp Inox chữ nhật 15 x 30 x 6000 | 2 | No1/HL/2B | |
| 12 | Hộp Inox chữ nhật 20 x 40 x 6000 | 2 | No1/HL/2B | |
| 13 | Hộp Inox chữ nhật 30 x 60 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 14 | Hộp Inox chữ nhật 40 x 80 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 15 | Hộp Inox chữ nhật 50 x 100 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B | |
| 16 | Hộp Inox chữ nhật 60 x 120 x 6000 | 2 – 3 | No1/HL/2B |
Đặc điểm và thông số kỹ thuật hộp Inox vuông chữ nhật
Sau đây là những thông tin về thành phần hóa học, đặc tính cơ lý và bảng tra quy cách của các sản phẩm hộp Inox tại Thép Phú Kiên:
Thành phần hóa học thép hộp Inox các loại
| Bảng tra thành phần hóa học của thép hộp Inox (%) | ||||||||
| STT | Loại thép không gỉ | Crom (Cr) | Carbon (C) | Mangan (Mn) | Photpho (P) | Silic (Si) | Niken (Ni) | Lưu huỳnh (S) |
| 1 | Hộp Inox 201 | 3.5 – 5.5 | < 0.15 | 5.5 – 7.5 | < 0.50 | < 1.0 | 16 – 18 | < 0.03 |
| 2 | Hộp Inox 202 | 4 – 6 | < 0.15 | 7.5 – 10 | < 0.50 | < 1.0 | 16 – 18 | < 0.03 |
| 3 | Hộp Inox 304 | 8 – 11 | < 0.08 | < 2.0 | < 0.45 | < 1.0 | 16 – 18 | < 0.03 |
| 4 | Hộp Inox 304L | 8 – 12 | < 0.003 | < 2.0 | < 0.45 | < 1.0 | 16 – 18 | < 0.03 |
| 5 | Hộp Inox 316 | 10 – 14 | < 0.08 | < 2.0 | < 0.45 | < 1.0 | 16 – 18 | < 0.03 |
| 6 | Hộp Inox 316L | 10 – 14 | < 0.003 | < 2.0 | < 0.45 | < 1.0 | 16 – 18 | < 0.03 |
| 7 | Hộp Inox 430 | 0.60 | < 0.12 | < 2.0 | < 0.45 | < 1.0 | 16 – 18 | < 0.03 |
Thành phần cơ lý của thép hộp Inox
| Bảng tra thành phần cơ lý của sắt hộp Inox | ||||
| STT | Loại thép không gỉ | Độ giãn dài | Giới hạn đứt | Giới hạn chảy |
| 1 | Hộp Inox 304 | > 40 % | > 520 N/mm2 | > 205 N/mm2 |
| 2 | Hộp Inox 304L | > 40 % | > 480 N/mm2 | > 175 N/mm2 |
| 3 | Hộp Inox 316 | > 40 % | > 520 N/mm2 | > 205 N/mm2 |
| 4 | Hộp Inox 316L | > 40 % | > 480 N/mm2 | > 175 N/mm2 |
| 5 | Hộp Inox 430 | > 22 % | > 450 N/mm2 | > 205 N/mm2 |
Bảng tra quy cách sản phẩm hộp Inox 304/201 đầy đủ
| Bảng tra barem thép hộp Inox 201/304 (vuông, chữ nhật) mới nhất | |||||||||||
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | ||||||||
| 0.50 | 0.60 | 0.70 | 0.80 | 0.90 | 1.00 | 1.20 | 1.50 | 2.00 | |||
| 1 | 10×10 | 0.89 | 1.06 | 1.23 | 1.39 | 1.55 | 1.70 | 6.00 | |||
| 2 | 15×15 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.40 | 2.65 | 3.14 | 3.84 | 6.00 | |
| 3 | 20×20 | 1.85 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 4.28 | 5.27 | 6.00 | |
| 4 | 25×25 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.56 | 5.43 | 6.70 | 8.74 | 6.00 |
| 5 | 30×30 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | 10.65 | 6.00 | |
| 6 | 40×40 | 4.49 | 5.23 | 5.96 | 6.69 | 7.41 | 8.85 | 10.98 | 14.45 | 6.00 | |
| 7 | 50×50 | 7.48 | 8.40 | 9.32 | 11.13 | 13.81 | 18.26 | 6.00 | |||
| 8 | 60×60 | 11.21 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | 6.00 | |||||
| 9 | 80×80 | 17.98 | 22.40 | 29.67 | 6.00 | ||||||
| 10 | 12.7×12.7 | 1.15 | 1.37 | 1.59 | 1.80 | 2.01 | 2.22 | 2.62 | 3.19 | 6.00 | |
| 11 | 10×20 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.40 | 2.65 | 3.14 | 3.84 | 6.00 | |
| 12 | 10×30 | 1.85 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 4.28 | 5.27 | 6.00 | |
| 13 | 25×25 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.56 | 5.43 | 6.70 | 8.74 | 6.00 |
| 14 | 40×80 | 11.21 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | 6.00 | |||||
| 15 | 8×17 | 1.88 | 2.12 | 2.36 | 2.83 | 3.53 | 6.00 | ||||
| 16 | 13×26 | 1.80 | 2.15 | 2.48 | 2.84 | 3.18 | 3.51 | 4.17 | 5.13 | 6.00 | |
| 17 | 15×30 | 2.08 | 2.49 | 2.89 | 3.29 | 3.69 | 4.08 | 4.85 | 5.98 | 6.00 | |
| 18 | 25×50 | 3.51 | 4.20 | 4.89 | 5.58 | 6.26 | 6.94 | 8.28 | 10.27 | 13.50 | 6.00 |
| 19 | 30×60 | 5.06 | 5.89 | 6.72 | 7.54 | 8.36 | 9.99 | 12.41 | 16.35 | 6.00 | |
| 20 | 50×100 | 16.84 | 20.97 | 27.77 | 6.00 | ||||||
| 21 | 20×40 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | 10.65 | 6.00 | |
Cũng như ống thép Inox, hộp Inox cũng được ứng dụng rộng rãi cho nhiều lĩnh vực của cuộc sống như:
- Công trình dân dụng và thiết bị y tế: giường bệnh, xe đẩy, tủ đựng thuốc…
- Tăng sự thẩm mỹ của nội thất gia đình: tủ trang trí, cầu thang, lan can, tay vịn, hàng rào, ban công, nhà bếp, phòng khách…
- Không gian nội ngoại thất trong các công trình công cộng: sân bay, nhà hàng, khách sạn, trường học, khu vui chơi…
- Sử dụng trong hệ thống lọc nước: hồ bơi, bể cá, phòng tắm…
- Cột trụ hoặc chân đế: cho các tượng, thiết bị đèn chiếu sáng…
- Đặc biệt, ứng dụng trong các ngành như: phương tiện vận tải, năng lượng, công nghiệp nặng, cơ khí…
Những thông tin kèm báo giá hộp inox vuông, chữ nhật trên đây chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn, chất lượng, nhà sản xuất, quy cách, số lượng đơn hàng… Vì vậy, để có báo giá sản phẩm chính xác nhất trong từng thời điểm cụ thể, mời liên hệ Thép Phú Kiên qua số hotline 0901 447 032 ngay hôm nay.




Cô Quỳnh Hương – Quận 11 (xác minh chủ tài khoản) –
Giá tương đối cạnh tranh, hài lòng với các bạn tư vấn