Ống thép đúc nhập khẩu Trung Quốc là lựa chọn phổ biến trong nhiều hạng mục công nghiệp và xây dựng nhờ nguồn cung ổn định, dải quy cách rộng và giá thành cạnh tranh. Tại Thép Phú Kiên, các dòng ống thép đúc Trung Quốc được phân phối theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật như ASTM A53, ASTM A106, API 5L, phù hợp hệ thống dẫn dầu – dẫn khí, đường ống công trình, PCCC, nồi hơi áp lực và cơ khí chế tạo. Giá ống thép đúc Trung Quốc thường dao động khoảng 18 – 35 nghìn đồng/kg, thay đổi theo DN, độ dày, tiêu chuẩn SCH, xuất xứ lô hàng, tỷ giá, chi phí logistics và số lượng đặt mua.
Để tham khảo nhanh, khách hàng có thể đối chiếu bảng giá dưới đây và gửi yêu cầu quy cách cụ thể để Thép Phú Kiên báo giá chính xác theo từng thời điểm. Với đơn hàng dự án, cần ưu tiên chốt đúng tiêu chuẩn (ASTM A106 cho đường ống chịu nhiệt, API 5L cho tuyến ống dầu khí, ASTM A53 cho ứng dụng công nghiệp phổ thông), đúng SCH (SCH40, SCH80, SCH160) và xác nhận chứng từ kèm theo theo yêu cầu nghiệm thu.
Ngoài yếu tố giá, khi chọn ống thép đúc nhập khẩu Trung Quốc nên lưu ý 4 điểm: chọn đúng DN – phi – độ dày theo bản vẽ, xác nhận loại ống (ống đúc đen, ống đúc mạ kẽm nhúng nóng hoặc hợp kim), kiểm tra bề mặt – độ thẳng – đầu ống và đối chiếu quy cách với chứng từ lô hàng. Nếu cần ước tính khối lượng cho dự toán, có thể dùng công thức quy đổi theo OD và độ dày để ra kg/m, từ đó nhân chiều dài cây và số lượng ống để ra tổng tải trọng vận chuyển.
Thép Phú Kiên tập trung các quy cách thông dụng và hỗ trợ tách lô theo tiến độ thi công, giúp tối ưu chi phí kho bãi và giao nhận. Với các tuyến ống áp lực, nên ưu tiên đúng SCH theo yêu cầu kỹ thuật để đảm bảo khả năng chịu tải, hạn chế thay đổi vật tư trong quá trình lắp đặt. Giá thực tế sẽ được chốt theo thời điểm đặt hàng và khối lượng, do thị trường thép biến động theo nguyên liệu đầu vào, tỷ giá và cước vận chuyển.
| STT | Kích thước ống danh định | Phi (mm) | Độ dày (mm) | SCH | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (ĐVT: 1.000 đồng) |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | STD/SCH40 | 1.27 | 19 – 33 |
| 2 | DN15 | 21.3 | 3.73 | XS/SCH80 | 1.62 | 19 – 33 |
| 3 | DN15 | 21.3 | 4.78 | SCH160 | 1.95 | 20 – 35 |
| 4 | DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH. XXS | 2.55 | 20 – 35 |
| 5 | DN20 | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 | 19 – 33 |
| 6 | DN20 | 26.7 | 3.91 | SCH80 | 2.20 | 19 – 33 |
| 7 | DN20 | 26.7 | 5.56 | SCH160 | 2.90 | 20 – 35 |
| 8 | DN20 | 26.7 | 7.82 | XXS | 3.64 | 20 – 35 |
| 9 | DN25 | 33.4 | 3.34 | SCH40 | 2.50 | 20 – 26 |
| 10 | DN25 | 33.4 | 4.55 | SCH80 | 3.24 | 20 – 26 |
| 11 | DN25 | 33.4 | 6.35 | SCH160 | 4.24 | 20 – 26 |
| 12 | DN25 | 33.4 | 09.09 | XXS | 5.45 | 20 – 26 |
| 13 | DN32 | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 | 18 – 24 |
| 14 | DN32 | 42.2 | 4.85 | SCH80 | 4.47 | 18 – 24 |
| 15 | DN32 | 42.2 | 6.35 | SCH160 | 5.61 | 18 – 24 |
| 16 | DN32 | 42.2 | 9.7 | XXS | 7.77 | 18 – 24 |
| 17 | DN40 | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 04.05 | 18 – 24 |
| 18 | DN40 | 48.3 | 05.08 | SCH80 | 5.41 | 18 – 24 |
| 19 | DN40 | 48.3 | 7.14 | SCH160 | 7.25 | 18 – 24 |
| 20 | DN40 | 48.3 | 10.15 | XXS | 9.56 | 18 – 24 |
| 21 | DN50 | 60.3 | 3.91 | SCH40 | 5.44 | 18 – 24 |
| 22 | DN50 | 60.3 | 5.54 | SCH80 | 7.48 | 18 – 24 |
| 23 | DN50 | 60.3 | 8.74 | SCH120 | 11.11 | 18 – 24 |
| 24 | DN50 | 60.3 | 11.07 | XXS | 13.44 | 18 – 24 |
| STT | Kích thước ống danh định | Phi (mm) | Độ dày (mm) | SCH | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (ĐVT: 1.000 đồng) |
| 1 | DN300 | 323.9 | 6.35 | SCH20 | 49.73 | 18 – 23 |
| 2 | DN300 | 323.9 | 8.38 | SCH30 | 65.2 | 18 – 23 |
| 3 | DN300 | 323.9 | 9.53 | STD | 73.88 | 18 – 23 |
| 4 | DN300 | 323.9 | 10.31 | SCH40 | 79.73 | 18 – 23 |
| 5 | DN300 | 323.9 | 12.7 | SCH XS | 97.42 | 18 – 23 |
| 6 | DN300 | 323.9 | 14.27 | SCH60 | 109 | 18 – 23 |
| 7 | DN300 | 323.9 | 17.48 | SCH80 | 132.1 | 18 – 23 |
| 8 | DN300 | 323.9 | 21.44 | SCH100 | 159.9 | 18 – 23 |
| 9 | DN300 | 323.9 | 25.4 | SCH120 | 187 | 18 – 23 |
Thép Phú Kiên cung cấp nhiều lựa chọn ống thép đúc Trung Quốc theo SCH20 – SCH160, từ DN15 đến DN600, đáp ứng nhu cầu từ tuyến ống nhỏ đến đường ống công nghiệp cỡ lớn. Báo giá thực tế sẽ phụ thuộc độ dày, tiêu chuẩn, số lượng và tiến độ giao hàng. Để hạn chế rủi ro mua phải hàng trôi nổi, nên chọn đơn vị có khả năng cung ứng ổn định và hỗ trợ đối chiếu quy cách trước khi giao. Với công trình yêu cầu nghiệm thu chặt, cần chốt rõ tiêu chuẩn vật liệu ngay từ đầu để tránh phát sinh chi phí thay đổi vật tư.



Anh Thắng – Bình Dương (xác minh chủ tài khoản) –
ống đúc trugn quốc đúng độ dày, chất lượng
Chị Nhiên – Quận 8 (xác minh chủ tài khoản) –
Công trình tôi cần nhiều quy cách ống đúc khác nhau, rất hài lòng vì đã cung cấp đầy đủ và giá ống thép đúc trung quôc rất cạnh tranh
Anh Long – Vũng Tàu (xác minh chủ tài khoản) –
Đã nhiều lần đặt hàng, đợt này giá rẻ quá, rất hài lòng