Bảng tra thép các loại, diện tích cốt thép phổ biến nhất

Bảng tra thép các loại, diện tích cốt thép phổ biến nhất

Trong quá trình thi công xây dựng, việc tính toán chính xác diện tích cốt thép là vô cùng quan trọng. Dưới đây là một số bảng tra diện tích cốt thép mà quý khách hàng không nên bỏ qua.

Bảng diện tích cốt thép cơ bản dễ hiểu

Đường kính (mm) Bảng tra diện tích tiết diện ngang ứng với số thanh (cm2)
Thép Phú Kiên – www.thepphukien.com – 0901 447 032
Trọng lượng Ií thuyết
(kg/ mét)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
4 0.126 0.251 0.377 0.512 0.628 0.754 0.879 1.003 1.13 0.099
5 0.196 0.39 0.59 0.79 0.98 1.18 1.38 1.57 1.77 0.154
6 0.283 0.57 0.85 1.13 1.42 1.7 1.98 2.26 2.5 0.222
8 0.503 1.01 1.51 2.01 2.52 3.02 3.52 4.02 4.53 0.395
10 0.785 1.57 2.36 3.14 3.93 4.71 5.5 6.28 7.07 0.617
12 1.131 2.26 3.39 4.52 5.65 6.78 7.81 9.04 10.17 0.883
14 1.539 3.08 4.61 6.15 769 9.23 10.77 12.3 13.87 1.208
16 2.011 4.02 6.03 8.04 10.05 12.06 10.77 16.08 18.09 1.578
18 2.545 5.09 7.63 10.17 12.72 15.26 17.8 20.36 22.9 1.998
20 3.142 6.28 9.41 12.56 15.7 18.84 17.8 25.13 28.27 2.466
22 3.801 7.6 11.4 15.2 19 22.81 26.61 30.41 34.21 2.984
25 4.909 9.82 14.73 19.64 24.54 29.45 34.36 39.27 44.18 3.85
28 6.158 12.32 18.47 24.63 30.79 36.45 43.1 49.26 55.42 4.83
30 7.07 14.1 21.2 28.3 35.3 42.4 49.5 56.5 63.6 5.52
32 8.403 16.09 24.13 32.17 40.21 48.26 56.3 64.34 72.38 6.31
36 10.18 20.26 30.54 40.72 50.89 61.07 56.3 81.43 91.61 7.99
40 12.57 25.13 37.7 50.27 62.83 75.4 87.96 100.5 113.1 9.865
1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao [4.78 Sao từ 250 lượt đánh giá]
Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *